Bản dịch của từ 往者不谏,来者可追 trong tiếng Việt

往者不谏,来者可追

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˇwangthanh hỏi

往者不谏,来者可追 (Thành ngữ)

wáng zhě bù jiàn , lái zhě kě zhuī
01

Câu châm ngôn: chuyện đã qua không thể khuyên sửa được; việc tương lai còn kịp nắm lấy, có thể cố gắng bù đắp. Dùng để khích lệ: đừng tiếc nuối quá khứ, hãy nỗ lực cho tương lai.

往者:过去的事;谏:规劝;来者:未来的事;犹:还;追:赶上。过去的不能挽回弥补,未来的还是能赶得上的。后多用作鼓励之辞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 往者不谏,来者可追

wǎng

zhě

jiàn

lái

zhě

Các từ liên quan

往世
往业
往事
往亡
往人
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
谏书
谏争如流
来下
来不及
来世
可丁可卯
可不
可不是
可不的
追书
追云
追云逐电
追亘
追亡
往
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˇ, ㄨㄤˋ】【VÃNG】
Các biến thể:
徃, 徍, 迬, 𢓯, 𢓸, 𢔎, 𣶂, 𧗧, 𨓏, 𨓒, 𨓹
Hình thái radical:
⿰,彳,主
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép