Bản dịch của từ 征鞍 trong tiếng Việt
征鞍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēng | ㄓㄥ | zh | eng | thanh ngang |
征鞍 (Danh từ)
【zhēng ān】
01
Ngựa đi xa. Chỉ ngựa của người đi xa. ◇Đồ Long 屠隆: Vương tôn hà xứ giải chinh an? 王孫何處解征鞍 (Thải hào kí 綵毫記; Tương Nga tư ức 湘娥思憶) Vương tôn ở nơi nào tháo ngựa đường xa?; chinh an
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 征鞍
zhēng
征
ān
鞍
Các từ liên quan
征两
征举
征乞
征书
征事
鞍不离马,甲不离身
鞍前马后
鞍勒
鞍子
- Bính âm:
- 【zhēng】【ㄓㄥ】【CHINH】
- Các biến thể:
- 徰, 𢌛, 𨒌, 徵
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,正
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一丨一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䋊
佂
狰
徵
症
筝
争
烝
踭
𠄙
崢
錚
徯
彶
徍
㣬
徒
徨
徝
㣦
徜
鿉
從
㣲
绍
肃
阜
㸝
怯
抷
废
靣
茌
𠅌
呟
波
象征
特征
征求
征服
应征
征兆
征收
征婚
征集
征程
