Bản dịch của từ 徂暑 trong tiếng Việt
徂暑
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cú | ㄘㄨˊ | c | u | thanh sắc |
徂暑 (Động từ)
【cú shǔ】
01
Nóng bức qua đi, thời tiết oi nóng dần dịu bớt
3.谓暑热消逝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mùa hè nắng nóng đỉnh điểm, đặc biệt là vào tháng sáu (hạ chí)
1.《诗.小雅.四月》:“四月维夏,六月徂暑。”郑玄笺:“徂,犹始也,四月立夏矣,而六月乃始盛暑。”后因以称盛暑。
Ví dụ
03
Mùa hè giữa, khoảng tháng 5 đến tháng 6 âm lịch, gọi là mùa Hạ trong tiết khí.
2.指季夏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徂暑
cú
徂
shǔ
暑
Các từ liên quan
徂两
徂丧
徂兹
徂岁
徂川
暑伏
暑假
暑吏
暑夏
