Bản dịch của từ 径启者 trong tiếng Việt

径启者

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

径启者 (Danh từ)

jìng qí zhě
01

Người trực tiếp nhận và đọc thư; từ cổ dùng trong văn thư, ý là không vòng vo xã giao mà thẳng vào vấn đề

直接收读信函的人。旧时书信中套词,不作寒暄恭维,直接陈事时用之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 径启者

jìng

zhě

Các từ liên quan

径一周三
径会
径便
径历
径向
启上
启丐
启业
启乞
启予
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
径
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【KÍNH】
Các biến thể:
徑, 迳, 𢔉
Hình thái radical:
⿰,彳,𢀖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép