Bản dịch của từ 径廷之辞 trong tiếng Việt

径廷之辞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

径廷之辞 (Danh từ)

jìng tíng zhī cí
01

書面言語或話語彼此相距極遠偏激且不相容多用以形容觀點言論分歧非常大)—可聯想到径庭之論的意思

径廷:即“径庭”,门外路和堂外地,指相距极远;辞:话语。相相去甚远的偏激的廉洁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 径廷之辞

jìng

tíng

zhī

Các từ liên quan

径一周三
径会
径便
径历
径向
廷争
廷争面折
廷参
廷史
廷吏
之个
之乎者也
之任
之前
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
径
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【KÍNH】
Các biến thể:
徑, 迳, 𢔉
Hình thái radical:
⿰,彳,𢀖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép