Bản dịch của từ 径情直行 trong tiếng Việt
径情直行
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
径情直行 (Trạng từ)
【jìng qíng zhí xíng】
01
Theo ý muốn, thẳng tiến đến mục tiêu một cách suôn sẻ; hành động theo ý mình không muốn bị cản trở (Hán-Việt: Kính — 情 — trục = theo tình ý thẳng bước)
随着意愿,顺利地得到成功。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 径情直行
jìng
径
qíng
情
zhí
直
xíng
行
Các từ liên quan
径一周三
径会
径便
径历
径向
情不可却
情不自堪
情不自已
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【KÍNH】
- Các biến thể:
- 徑, 迳, 𢔉
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨フ丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㣏
胫
靖
誩
脛
競
敬
桱
竟
妌
镜
㢣
㣙
㣞
徶
徑
徊
徏
㣮
徕
㣧
彶
徸
徽
拂
拧
郔
㚼
斉
姎
玞
㐛
沸
戽
肰
𠖄
途径
捷径
直径
路径
径直
田径
口径
半径
行径
内径
