Bản dịch của từ 待古 trong tiếng Việt
待古
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dāi | ㄉㄞ | d | ai | thanh ngang |
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
待古 (Trạng từ)
【dài gǔ】
01
Chỉ trỏ thời gian hoặc trạng thái: “đợi chờ từ xưa”/“từ trước đến nay, vẫn thế”; trong văn ngôn có sắc thái than trách hoặc tiếc nuối (Hán Việt: đãi cổ/đãi cổ liên tưởng đến 'xưa')
特意。。元.贯云石.斗鹌鹑.国色天香套.天净沙曲:「更有闲言剩语,若将他辜负,待古里不信神佛。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người hoặc phong cách cổ hủ, lỗi thời hoặc tuân theo phong cách cổ xưa; có xu hướng khen ngợi ai đó vì đã tuân thủ những đạo đức cổ xưa hoặc những đức tính truyền thống
总之。。元.杨梓.豫让吞炭.第三折:「谁恋你官二品,车驷马,待古有德行的富贵荣华。」
Ví dụ
03
Thời cổ đại, cách đây rất lâu (còn gọi là "thời cổ đại")
亦作「大古」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 待古
dài
待
gǔ
古
- Bính âm:
- 【dāi】【ㄉㄞ】【ĐÃI】
- Các biến thể:
- 𥩳
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,寺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駘
䒫
贷
䲦
緿
鴏
代
毒
廗
大
軑
艜
獃
呆
呔
懛
忁
徢
㣪
御
鿈
徊
徂
径
徠
徲
循
徵
𠔘
玽
㳱
砌
炢
匽
恢
拮
郟
垛
轳
砅
期待
待遇
等待
招待
对待
接待
看待
虐待
善待
款待
