Bản dịch của từ 待年 trong tiếng Việt
待年
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dāi | ㄉㄞ | d | ai | thanh ngang |
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
待年 (Danh từ)
【dài nián】
01
女子留以待年而嫁:古時指未婚女子暫留在國中,等到適婚年齡再出嫁(帶有「待歲」、「待年長成」的意思)。可用漢越詞根聯想:待(chờ)+年(tuổi)。
女子留以待年长而嫁。。后汉书.卷十.曹皇后纪:「建安十八年,操进三女宪、节、华为夫人,聘以束帛玄纁五万匹,小者待年于国。」
Ví dụ
02
待至年老致仕。。文选.谢灵运.还旧园作见颜范二中书:「辞满岂多秩,谢病不待年。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 待年
dài
待
nián
年
- Bính âm:
- 【dāi】【ㄉㄞ】【ĐÃI】
- Các biến thể:
- 𥩳
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,寺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駘
䒫
贷
䲦
緿
鴏
代
毒
廗
大
軑
艜
獃
呆
呔
懛
忁
徢
㣪
御
鿈
徊
徂
径
徠
徲
循
徵
𠔘
玽
㳱
砌
炢
匽
恢
拮
郟
垛
轳
砅
期待
待遇
等待
招待
对待
接待
看待
虐待
善待
款待
