Bản dịch của từ 待班线 trong tiếng Việt

待班线

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dāi

ㄉㄞdaithanh ngang

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

待班线 (Danh từ)

dài bān xiàn
01

Đường đợi; đường dây chờ; tuyến đường chờ

待班线是指在某些情况下,车辆或人员需要在特定地点等待,直到被安排或指派到下一步的工作或任务。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 待班线

dài

bān

xiàn

线

待
Bính âm:
【dāi】【ㄉㄞ】【ĐÃI】
Các biến thể:
𥩳
Hình thái radical:
⿰,彳,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép