Bản dịch của từ 待诏 trong tiếng Việt
待诏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dāi | ㄉㄞ | d | ai | thanh ngang |
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
待诏 (Danh từ)
【dài zhào】
01
Dưới triều nhà Đường; có những học sĩ; nhà bói toán; thầy thuốc; chuyên gia được ở Hàn Lâm Viện; để đợi dịp có chiếu vua ứng đối. Có họa đãi chiếu 畫待詔; y đãi chiếu 醫待詔; kì đãi chiếu 棋待詔; v.v. Tên chức quan. Thời Tống; Nguyên tôn xưng các thợ là đãi chiếu 待詔; ý nói thợ giỏi chờ chiếu vua gọi vào làm trong cung. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm tiện đạo: Ngột na đãi chiếu; hữu hảo cương thiết ma? 智深便道: 兀那待詔; 有好鋼鐵麼 (Đệ tứ hồi) Lỗ Trí Thâm bèn hỏi: Này ông thợ giỏi ơi; chẳng hay có thép tốt không?
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 待诏
dài
待
zhào
诏
- Bính âm:
- 【dāi】【ㄉㄞ】【ĐÃI】
- Các biến thể:
- 𥩳
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,寺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駘
䒫
贷
䲦
緿
鴏
代
毒
廗
大
軑
艜
獃
呆
呔
懛
忁
徢
㣪
御
鿈
徊
徂
径
徠
徲
循
徵
𠔘
玽
㳱
砌
炢
匽
恢
拮
郟
垛
轳
砅
期待
待遇
等待
招待
对待
接待
看待
虐待
善待
款待
