Bản dịch của từ 徇公 trong tiếng Việt

徇公

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xùn

ㄒㄩㄣˋxunthanh huyền

徇公 (Động từ)

xùn gōng
01

Hi sinh vì nước; chết để bảo vệ lợi ích tổ quốc ( = ”,bỏ mình vì nghĩa)

为国家利益而献身。徇,通“殉”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徇公

xùn

gōng

Các từ liên quan

徇世
徇义
徇书
徇人
徇俗
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
徇
Bính âm:
【xùn】【ㄒㄩㄣˋ】【TUẪN】
Các biến thể:
伨, 狥, 𠊫, 𢓈, 𢕊, 殉, 𠋹
Hình thái radical:
⿰,彳,旬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép