Bản dịch của từ 很命 trong tiếng Việt

很命

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hěn

ㄏㄣˇhenthanh hỏi

很命 (Trạng từ)

hěn mìng
01

Rất quyết liệt, hết mình, làm việc cật lực như 'hèn mệnh' (hèn mệnh - tương tự 'hắn mệnh'), chỉ sự cố gắng hết sức, không ngại khó khăn.

狠命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 很命

hěn

mìng

Các từ liên quan

很人
很傲
很刚
很刻
很力
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
很
Bính âm:
【hěn】【ㄏㄣˇ】【NGẬN】
Các biến thể:
佷, 哏, 詪, 𢓼, 狠
Hình thái radical:
⿰,彳,艮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép