Bản dịch của từ 很常 trong tiếng Việt
很常
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hěn | ㄏㄣˇ | h | en | thanh hỏi |
很常 (Trạng từ)
【hěn cháng】
01
Lắm khi; rất thường; thường xuyên
很常的意思是经常发生或出现的情况。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 很常
hěn
很
cháng
常
- Bính âm:
- 【hěn】【ㄏㄣˇ】【NGẬN】
- Các biến thể:
- 佷, 哏, 詪, 𢓼, 狠
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,艮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
哏
䓳
噷
詪
狠
佷
彽
㣵
律
忂
徽
㣴
徰
㣤
徐
徶
㣬
徏
䒽
𠈹
侶
宣
𠉁
㼊
虷
盷
茳
飑
乹
欪
很多
很棒
得很
很少
很冷
很大
很香
不很
很薄
很短
