Bản dịch của từ 律令格式 trong tiếng Việt
律令格式
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǜ | ㄌㄩˋ | l | v | thanh huyền |
律令格式 (Danh từ)
【lǜ lìng gé shì】
01
Hình thức pháp chế thời Đường gồm bốn bộ phận: luật (quy định tội và hình phạt),令 (sắc lệnh hoàng đế), 格 (quy tắc công vụ), 式 (mẫu văn thư).
唐代法律的表现形式。律是当代法典,规定罪名和刑罚;令是皇帝的命令,规定贵贱等级等重要制度;格是规定官吏的办事规则;式是规定官署通用的文件程式。律﹑令创始于秦代,格﹑式创始于东魏﹑西魏,至唐代四种并行。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 律令格式
lǜ
律
lìng
令
gé
格
shì
式
Các từ liên quan
律义
律乘
律人
律令
律仪
令上
令丙
令主
格五
式仰
式假
式凭
式则
式叙
- Bính âm:
- 【lǜ】【ㄌㄩˋ】【LUẬT】
- Các biến thể:
- 律
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,聿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨フ一一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濾
鑢
爈
㲶
櫖
卛
勴
嵂
㠥
繂
哷
率
鿈
㣗
徕
御
㣟
彺
徟
很
忁
行
彳
彷
玲
尛
㧁
㤢
䧋
㡇
乹
𠗊
巬
砙
茠
咟
律师
法律
一律
规律
旋律
自律
纪律
韵律
定律
律法
