Bản dịch của từ 律体 trong tiếng Việt
律体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǜ | ㄌㄩˋ | l | v | thanh huyền |
律体 (Danh từ)
【lǜ tǐ】
01
Thể thơ luật (thơ Đường, theo quy chế luật, đối, gieo bằng), tức là thể thơ luật của văn học cổ Trung Quốc
律诗的体裁。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 律体
lǜ
律
tǐ
体
Các từ liên quan
律义
律乘
律人
律令
律令格式
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【lǜ】【ㄌㄩˋ】【LUẬT】
- Các biến thể:
- 律
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,聿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨フ一一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濾
鑢
爈
㲶
櫖
卛
勴
嵂
㠥
繂
哷
率
鿈
㣗
徕
御
㣟
彺
徟
很
忁
行
彳
彷
玲
尛
㧁
㤢
䧋
㡇
乹
𠗊
巬
砙
茠
咟
律师
法律
一律
规律
旋律
自律
纪律
韵律
定律
律法
