Bản dịch của từ 律宗 trong tiếng Việt
律宗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǜ | ㄌㄩˋ | l | v | thanh huyền |
律宗 (Danh từ)
【lǜ zōng】
01
Một tông phái của Phật giáo Trung Quốc do ngài Đạo Tuyên (唐 釋道宣) sáng lập, chủ trương lấy việc trì giới (giữ giới luật) làm cốt lõi tu hành; gọi tắt là tông Luật (nhấn mạnh kỷ luật giới luật).
中国佛教派别之一,唐释道宣所创,以持戒律为主,谓戒律为佛教之根本,解脱之要道,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 律宗
lǜ
律
zōng
宗
Các từ liên quan
律义
律乘
律人
律令
律令格式
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
- Bính âm:
- 【lǜ】【ㄌㄩˋ】【LUẬT】
- Các biến thể:
- 律
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,聿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨フ一一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濾
鑢
爈
㲶
櫖
卛
勴
嵂
㠥
繂
哷
率
鿈
㣗
徕
御
㣟
彺
徟
很
忁
行
彳
彷
玲
尛
㧁
㤢
䧋
㡇
乹
𠗊
巬
砙
茠
咟
律师
法律
一律
规律
旋律
自律
纪律
韵律
定律
律法
