Bản dịch của từ 律度 trong tiếng Việt

律度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˋlvthanh huyền

律度 (Danh từ)

lǜ dù
01

Luật đo; hệ thống thước đo cổ (âm luật, độ dài, dung tích, trọng lượng) hoặc nghĩa rộng là quy chuẩn, phép tắc

1.古代计度,皆出于黄钟之律,故称律度。度指长短,即分﹑寸﹑尺﹑丈﹑引。也包括计算容积﹑重量。《左传.文公六年》:“着之话言,为之律度。”杜预注:“钟律度量,所以治历明时。”一说犹法度﹑法制。见杨伯峻《春秋左传注》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.犹规矩,法度。

Ví dụ
03

Luật lệ về âm luật; các chuẩn mực, phép tắc trong âm (tiêu chuẩn về nhịp điệu, âm vận của âm nhạc/thi ca)

3.音律的法度标准。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 律度

Các từ liên quan

律义
律乘
律人
律令
律令格式
度世
度假
度假村
律
Bính âm:
【lǜ】【ㄌㄩˋ】【LUẬT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,彳,聿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨フ一一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép