Bản dịch của từ 律管 trong tiếng Việt
律管
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǜ | ㄌㄩˋ | l | v | thanh huyền |
律管 (Danh từ)
【lǜ guǎn】
01
Tên một loại sáo lỗ/hình thức ống nhạc (cổ) — cũng gọi là “律琯”; từ cổ chỉ ống/ống thổi dùng trong âm nhạc cung đình
亦称“律琯”。
Ví dụ
02
Ống điều âm làm bằng tre hoặc kim loại (dùng để định âm, chỉnh cao độ)
1.用竹管或金属管制成的定音器具。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Công cụ đo thời tiết/nghiệm mùa trong cổ đại (một loại ống/thiết bị dùng để quan sát, đo tiết khí thay đổi)
2.古代亦用作测候季节变化的器具。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 律管
lǜ
律
guǎn
管
Các từ liên quan
律义
律乘
律人
律令
律令格式
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
- Bính âm:
- 【lǜ】【ㄌㄩˋ】【LUẬT】
- Các biến thể:
- 律
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,聿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨フ一一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濾
鑢
爈
㲶
櫖
卛
勴
嵂
㠥
繂
哷
率
鿈
㣗
徕
御
㣟
彺
徟
很
忁
行
彳
彷
玲
尛
㧁
㤢
䧋
㡇
乹
𠗊
巬
砙
茠
咟
律师
法律
一律
规律
旋律
自律
纪律
韵律
定律
律法
