Bản dịch của từ 律行 trong tiếng Việt
律行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǜ | ㄌㄩˋ | l | v | thanh huyền |
律行 (Danh từ)
【lǜ xíng】
01
Hành vi giữ giới luật (thường chỉ hành động tu hành của tăng ni), nghĩa là tuân thủ các giới răn
1.指僧徒持守戒律的行为。
Ví dụ
02
2.谓僧徒按戒律实践。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 律行
lǜ
律
xíng
行
Các từ liên quan
律义
律乘
律人
律令
律令格式
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【lǜ】【ㄌㄩˋ】【LUẬT】
- Các biến thể:
- 律
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,聿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨フ一一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濾
鑢
爈
㲶
櫖
卛
勴
嵂
㠥
繂
哷
率
鿈
㣗
徕
御
㣟
彺
徟
很
忁
行
彳
彷
玲
尛
㧁
㤢
䧋
㡇
乹
𠗊
巬
砙
茠
咟
律师
法律
一律
规律
旋律
自律
纪律
韵律
定律
律法
