Bản dịch của từ 律诗 trong tiếng Việt

律诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˋlvthanh huyền

律诗 (Danh từ)

lǜ shī
01

Luật thơ

旧诗体裁之一, 形成于唐初格律较严, 每首八句、二、四、六、八句要押韵, 三四两句、五六两句要对偶,字的平仄有定规每句五个字的叫五言律诗,七个字的叫七言律诗

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 律诗

shī

Các từ liên quan

律义
律乘
律人
律令
律令格式
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
律
Bính âm:
【lǜ】【ㄌㄩˋ】【LUẬT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,彳,聿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨フ一一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép