Bản dịch của từ 律谷 trong tiếng Việt
律谷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǜ | ㄌㄩˋ | l | v | thanh huyền |
律谷 (Danh từ)
【lǜ gǔ】
01
Tên một thung lũng (xưa) — thung lũng gọi là 黍谷, nay ở phía tây nam huyện Mị Vân, Bắc Kinh; theo truyền thuyết nơi đất lạnh, không mọc ngũ cốc, Tửu Diện (邹衍) thổi nhạc làm ấm đất để nảy mầm nên gọi vậy.
山谷名。即黍谷。在今北京密云县西南。相传地寒不生五谷,战国邹衍吹律于此而地温,始生黍,故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 律谷
lǜ
律
gǔ
谷
Các từ liên quan
律义
律乘
律人
律令
律令格式
谷产
谷人
谷仓
谷仙
- Bính âm:
- 【lǜ】【ㄌㄩˋ】【LUẬT】
- Các biến thể:
- 律
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,聿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨フ一一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濾
鑢
爈
㲶
櫖
卛
勴
嵂
㠥
繂
哷
率
鿈
㣗
徕
御
㣟
彺
徟
很
忁
行
彳
彷
玲
尛
㧁
㤢
䧋
㡇
乹
𠗊
巬
砙
茠
咟
律师
法律
一律
规律
旋律
自律
纪律
韵律
定律
律法
