Bản dịch của từ 律赋 trong tiếng Việt

律赋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˋlvthanh huyền

律赋 (Danh từ)

lǜ fù
01

Một thể loại văn học của thể (phú): bài phú theo luật đối, âm và luật gieo vần nghiêm ngặt; thường dùng trong khoa cử thời Đường, Tống. (Hán-Việt: luật phú)

文体名。赋的一种形式。对偶工整,音律、押韵均有严格规定。为唐、宋科举考试所采用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 律赋

律
Bính âm:
【lǜ】【ㄌㄩˋ】【LUẬT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,彳,聿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨フ一一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép