Bản dịch của từ 徐偃王 trong tiếng Việt
徐偃王
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xú | ㄒㄩˊ | x | u | thanh sắc |
徐偃王 (Danh từ)
【xú yǎn wáng】
01
相传周穆王时徐国国君。《尸子》卷下:“徐偃王有筋而无骨。”《荀子.非相》:“且徐偃王之状,目可瞻焉。”杨倞注:“徐,国名。僭称王。其状偃仰而不能俯,故谓之偃王。周穆王使楚诛之。”《韩非子.五蠹》:“徐偃王处汉东,地方五百里,行仁义,割地而朝者三十有六国,荆文王恐其害己也,举兵伐徐,遂灭之。”一说徐偃王反,为周穆王所破。参阅《史记.赵世家》。亦省称“徐偃”。因其有筋无骨,后亦用以借指书法柔弱不挺之状。
Ví dụ
02
徐偃王 (tên vua/chí danh lịch sử) — chỉ một vùng hoặc một vị vua ở đất Hán Đông; trong câu trích dẫn văn chương cổ, nói “徐偃王处汉东, 地方百里” là xác định lãnh thổ ở Hán Đông, rộng khoảng trăm lý.
徐偃王处汉东,地方百里。——《韩非子·五蠹》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徐偃王
xú
徐
yǎn
偃
wáng
王
Các từ liên quan
徐世昌
徐偃
偃亚
偃仆
偃仰
偃伏
偃休
王不留行
王世子
王业
- Bính âm:
- 【xú】【ㄒㄩˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 俆, 𨑦
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,余
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ丶一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍱
俆
蒣
冔
㣚
徒
行
徶
㣜
徳
従
徙
徭
徵
㣙
徇
珨
栴
浰
眠
䧓
桂
㓮
𠉻
𠄵
㠬
㟒
䇊
徐徐
徐州
徐福
徐俊
徐行
徐克
徐渭
徐图
徐缓
徐铉
