Bản dịch của từ 徐吾 trong tiếng Việt

徐吾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˊxuthanh sắc

徐吾 (Danh từ)

xú wú
01

Tên người (Nữ) thời Chiến Quốc nước Tề: người con gái khéo ăn nói, từng kể chuyện ban đêm chia nến với hàng xóm vì nhà nghèo; tên xuất hiện trong truyện liệt nữ (列女传) của Hán Lưu Tương.

1.战国齐女子名。有辩才。尝夜织,家贫而烛屡不给,欲与邻女李吾之属会烛,李辞之,徐吾责以大义曰:“夫一室之中,益一人烛不为暗,损一人烛不为明,何爱东壁之余光,不使贫妾得蒙见哀之恩,长为妾役之事,使诸君常有惠施于妾,不亦可乎?”李莫能应,遂复与夜,终无后言。事见汉刘向《列女传.齐女徐吾》。

Ví dụ
02

Họ phức (tên họ cổ xưa). Trong văn hiến, 徐吾 là tên một dòng họ/nhân vật (ví dụ: Xu Ngô của nước Trịnh thời Xuân Thu).

2.复姓。春秋郑国有徐吾犯。见《通志.氏族四》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徐吾

Các từ liên quan

徐世昌
徐偃
吾丘
吾丘子
吾人
吾仗
吾们
徐
Bính âm:
【xú】【ㄒㄩˊ】【TỪ】
Các biến thể:
俆, 𨑦
Hình thái radical:
⿰,彳,余
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép