Bản dịch của từ 徐妃半面妆 trong tiếng Việt
徐妃半面妆
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xú | ㄒㄩˊ | x | u | thanh sắc |
徐妃半面妆 (Thành ngữ)
【xú fēi bàn miàn zhuāng】
01
Trang điểm nửa mặt của Từ phi: Từ một câu chuyện thời nhà Lương, ban đầu có nghĩa là Từ phi chỉ trang điểm một nửa. Đó là phép ẩn dụ cho việc chỉ nhìn thấy một phần của sự vật, hiểu một chiều hoặc hé lộ một góc chứ không phải là toàn bộ bức tranh.
徐妃:指梁元帝妃徐氏;半面:半个面容;妆:妆饰。徐妃事梁元帝,仅妆饰半个面容。后表示只看到一半或一部分,而没有看到全貌。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徐妃半面妆
xú
徐
fēi
妃
bàn
半
miàn
面
zhuāng
妆
Các từ liên quan
徐世昌
徐偃
妃偶
妃匹
妃合
妃呼豨
妃妾
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
妆严
妆么
妆乔
妆儇
妆光
- Bính âm:
- 【xú】【ㄒㄩˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 俆, 𨑦
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,余
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ丶一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍱
俆
蒣
冔
㣚
徒
行
徶
㣜
徳
従
徙
徭
徵
㣙
徇
珨
栴
浰
眠
䧓
桂
㓮
𠉻
𠄵
㠬
㟒
䇊
徐徐
徐州
徐福
徐俊
徐行
徐克
徐渭
徐图
徐缓
徐铉
