Bản dịch của từ 徐戎 trong tiếng Việt
徐戎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xú | ㄒㄩˊ | x | u | thanh sắc |
徐戎 (Danh từ)
【xú róng】
01
Chỉ người khác chủng tộc; dân tộc ngoài (từ cổ, nghĩa chung: người lạ/ngoại族)
2.泛指异族。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một cổ tộc / quốc gia cổ ở vùng Đông夷, sinh sống ở lưu vực giữa - hạ Hoài Hà; thời Chu lập nước Từ (徐),曾为一强族,春秋晚期被楚、吳兼并。
1.古族名。东夷之一。夏至周分布于今淮河中下游。周初建立徐国,在东夷中最称强大,曾数次联合淮夷等抗周。春秋时曾为楚所败,周敬王八年(公元前512年)为吴国所并。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徐戎
xú
徐
róng
戎
Các từ liên quan
徐世昌
徐偃
戎丑
戎事
戎事倥偬
戎亭
- Bính âm:
- 【xú】【ㄒㄩˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 俆, 𨑦
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,余
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ丶一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍱
俆
蒣
冔
㣚
徒
行
徶
㣜
徳
従
徙
徭
徵
㣙
徇
珨
栴
浰
眠
䧓
桂
㓮
𠉻
𠄵
㠬
㟒
䇊
徐徐
徐州
徐福
徐俊
徐行
徐克
徐渭
徐图
徐缓
徐铉
