Bản dịch của từ 徐杜 trong tiếng Việt
徐杜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xú | ㄒㄩˊ | x | u | thanh sắc |
徐杜 (Danh từ)
【xú dù】
01
Danh hiệu lịch sử chỉ hai quan Án viên thời Đường: Tống Huyền (徐有功) và Đỗ Cảnh Quyền (杜景佺) được cùng khen là công minh xử án («Từ-Đỗ» song danh chỉ sự công chính trong xét xử).
唐徐有功和杜景佺的并称。二人皆以治狱公正名世。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徐杜
xú
徐
dù
杜
Các từ liên quan
徐世昌
徐偃
杜主
- Bính âm:
- 【xú】【ㄒㄩˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 俆, 𨑦
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,余
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ丶一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍱
俆
蒣
冔
㣚
徒
行
徶
㣜
徳
従
徙
徭
徵
㣙
徇
珨
栴
浰
眠
䧓
桂
㓮
𠉻
𠄵
㠬
㟒
䇊
徐徐
徐州
徐福
徐俊
徐行
徐克
徐渭
徐图
徐缓
徐铉
