Bản dịch của từ 徒行 trong tiếng Việt
徒行
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tú | ㄊㄨˊ | t | u | thanh sắc |
徒行 (Động từ)
【tú xíng】
01
Đi bộ; đi bộ; đi bộ không có phương tiện
徒行是指用双脚行走,没有借助任何交通工具。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徒行
tú
徒
xíng
行
Các từ liên quan
徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
- Các biến thể:
- 𠫠, 𢓂, 𢔗, 𣥲, 𧺑, 𧺔, 𨑒, 𨑡, 𠫮
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,走
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一丨一丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㻬
鷋
䤅
䣝
鵌
跿
䩣
荼
檡
峹
凃
揬
㣰
從
徉
㣪
㣖
㣤
行
徜
㣹
行
㣫
徎
䧕
莨
悏
浜
荶
栨
峨
蚖
𠃻
娙
㟌
捍
徒弟
学徒
歹徒
徒步
徒劳
叛徒
徒刑
信徒
匪徒
徒然
