Bản dịch của từ 徕服 trong tiếng Việt

徕服

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lài

ㄌㄞˋlaithanh huyền

Lái

ㄌㄞˊlaithanh sắc

徕服 (Danh từ)

lái fú
01

Sinh trưởng, thích nghi với đất, khí hậu bản địa; nói cây cối hoặc sinh vật quen với vùng đất (Hán Việt: lai phục ≈ «lai» = đến, «phục» = quen phục)

1.谓生来适应本地水土气候。《楚辞.九章.橘颂》:“后皇嘉树,橘徕服兮。”王逸注:“来服习南土,便其风气。”一说犹离靡,相连不绝。

Ví dụ
02

Lai Chen: Người được kêu gọi đi phục vụ, đi làm nhiệm vụ thời xưa (tức là người hầu, sứ thần hoặc thừa tướng được triệu tập)

2.犹徕臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徕服

lái

Các từ liên quan

徕下
徕徊
徕祗
徕臣
徕远
服丧
服习
服事
徕
Bính âm:
【lài】【ㄌㄞˋ】【LẠI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,彳,来
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép