Bản dịch của từ 徕远 trong tiếng Việt

徕远

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lài

ㄌㄞˋlaithanh huyền

Lái

ㄌㄞˊlaithanh sắc

徕远 (Danh từ)

lái yuǎn
01

Chiêu an, chiêu dụ người dân ở vùng biên giới xa xôi (mời gọi, an ủi để thu phục dân chúng)

1.招抚边远地区臣民。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

古官署名清代藩部管理邊遠地區事務的機構或司署名稱指負責邊遠事務的官署可聯想徵召招來)+邊遠)→專管邊遠事務的機構

2.清代理藩院设有徕远司,掌管边远地区事宜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徕远

lái

yuǎn

Các từ liên quan

徕下
徕徊
徕服
徕祗
徕臣
远世
远业
远东
远中
徕
Bính âm:
【lài】【ㄌㄞˋ】【LẠI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,彳,来
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép