Bản dịch của từ 得一知己,死可无恨 trong tiếng Việt
得一知己,死可无恨
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dé | ㄉㄜ˙ | d | e | thanh nhẹ |
Děi | ㄉㄟˇ | d | ei | thanh hỏi |
得一知己,死可无恨 (Cụm từ)
【dé yī zhī jǐ , sǐ kě wú hèn】
01
Có một tri kỷ, chết cũng không hối tiếc; diễn tả sự hiếm có của tri âm.
知己:彼此相知的朋友;恨:遗憾。能得到一位知心朋友,就是死了也没有遗憾。形容知音难觅。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 得一知己,死可无恨
dé
得
yī
一
zhī
知
jǐ
己
,
死
sǐ
可
kě
无
wú
恨
Các từ liên quan
得一
得一元宝
得一望十
得不偿丧
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
己之所不安,勿施于人
己亥杂诗
己任
己巳之变
己所不欲,勿加诸人
死不悔改
死不改悔
可丁可卯
可不
可不是
可不的
无一不备
无一不知
无一可
无一时
恨不得
恨不能
恨之入骨
- Bính âm:
- 【dé】【ㄉㄜ˙, ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
- Các biến thể:
- 㝵, 㝶, 䙸, 𠊚, 𠭁, 𢔨, 𢔶, 𧴫, 䙷
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,㝵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丨フ一一一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徳
㥁
䙷
棏
蚮
悳
㤫
䙸
淂
㥀
惪
恴
䮻
底
的
地
䙸
㣜
徎
徟
徽
徚
彷
徱
復
行
很
徔
從
萜
萦
術
㣧
掻
訟
殒
碀
硙
蓈
啧
㢋
觉得
记得
显得
免得
长得
舍得
使得
省得
过得
懂得
总得
非得
得亏
必得
值得
获得
得到
取得
难得
得意
不得
得体
得了
得了
