Bản dịch của từ 得士 trong tiếng Việt

得士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄜ˙dethanh nhẹ

Děi

ㄉㄟˇdeithanh hỏi

得士 (Danh từ)

de shì
01

Kêu gọi người tài, thu hút nhân tài; nhận được sự ủng hộ của người có tài năng.

1.谓使士人投奔﹑归附。亦谓得士人的心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người hiền tài, người có phẩm hạnh, trí thức

2.泛指获得贤士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 得士

shì

Các từ liên quan

得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
士习
士乡
士五
士人
得
Bính âm:
【dé】【ㄉㄜ˙, ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
Các biến thể:
㝵, 㝶, 䙸, 𠊚, 𠭁, 𢔨, 𢔶, 𧴫, 䙷
Hình thái radical:
⿰,彳,㝵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ一一一一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép