Bản dịch của từ 得天 trong tiếng Việt

得天

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄜ˙dethanh nhẹ

Děi

ㄉㄟˇdeithanh hỏi

得天 (Danh từ)

dé tiān
01

Đúng mùa, đúng thời điểm

2.谓得四时之正。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Điều kiện tự nhiên tốt đẹp.

4.指具有的自然条件。

Ví dụ
03

Đạt được quy luật vĩnh cửu, tuân theo đạo trời.

1.得天道。谓遵守永恒的运行规律。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Được trời giúp, gặp may mắn

3.谓得天助。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 得天

tiān

Các từ liên quan

得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
天一
天一阁
天丁
天上人间
得
Bính âm:
【dé】【ㄉㄜ˙, ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
Các biến thể:
㝵, 㝶, 䙸, 𠊚, 𠭁, 𢔨, 𢔶, 𧴫, 䙷
Hình thái radical:
⿰,彳,㝵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ一一一一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép