Bản dịch của từ 得岁 trong tiếng Việt

得岁

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄜ˙dethanh nhẹ

Děi

ㄉㄟˇdeithanh hỏi

得岁 (Động từ)

de suì
01

Được sự chiếu sáng của sao Thái Bạch, mang lại phúc lộc

1.谓受到岁星的照临。古人以岁星为祥星,得岁者有福。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Năm thu hoạch, năm bội thu

2.犹有年,丰收。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mùa màng, thu hoạch

3.谓收成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tăng thêm tuổi tác

4.谓增长年岁。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 得岁

suì

Các từ liên quan

得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
岁不我与
岁丰
岁丰年稔
岁事
得
Bính âm:
【dé】【ㄉㄜ˙, ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
Các biến thể:
㝵, 㝶, 䙸, 𠊚, 𠭁, 𢔨, 𢔶, 𧴫, 䙷
Hình thái radical:
⿰,彳,㝵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ一一一一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép