Bản dịch của từ 得意不宜再往 trong tiếng Việt
得意不宜再往
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dé | ㄉㄜ˙ | d | e | thanh nhẹ |
Děi | ㄉㄟˇ | d | ei | thanh hỏi |
得意不宜再往 (Động từ)
【dé yì bù yí zài wǎng】
01
Đừng quá tự mãn, tránh làm những việc đã thành công một lần nữa để không gặp rắc rối.
得意:称心如意。过于满意、顺利的事不应该再做第二次,以免遇到麻烦和意外。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 得意不宜再往
dé
得
yì
意
bù
不
yí
宜
zài
再
wǎng
往
Các từ liên quan
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
意下
意不过
意业
意中
意中事
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
宜乘
宜于
宜人
宜便
宜修
再三
再三再四
再不
再不其然
再不想
往世
往业
往事
往亡
往人
- Bính âm:
- 【dé】【ㄉㄜ˙, ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
- Các biến thể:
- 㝵, 㝶, 䙸, 𠊚, 𠭁, 𢔨, 𢔶, 𧴫, 䙷
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,㝵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丨フ一一一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徳
㥁
䙷
棏
蚮
悳
㤫
䙸
淂
㥀
惪
恴
䮻
底
的
地
䙸
㣜
徎
徟
徽
徚
彷
徱
復
行
很
徔
從
萜
萦
術
㣧
掻
訟
殒
碀
硙
蓈
啧
㢋
觉得
记得
显得
免得
长得
舍得
使得
省得
过得
懂得
总得
非得
得亏
必得
值得
获得
得到
取得
难得
得意
不得
得体
得了
得了
