Bản dịch của từ 得意忘象 trong tiếng Việt

得意忘象

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄜ˙dethanh nhẹ

Děi

ㄉㄟˇdeithanh hỏi

得意忘象 (Động từ)

dé yì wàng xiàng
01

Chỉ chú trọng vào tinh thần, bỏ qua hình thức bên ngoài.

指只取其精神而无视其形式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 得意忘象

wàng

xiàng

Các từ liên quan

得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
意下
意不过
意业
意中
意中事
忘乎其形
忘乎所以
象为
象主
象乐
象事
象人
得
Bính âm:
【dé】【ㄉㄜ˙, ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
Các biến thể:
㝵, 㝶, 䙸, 𠊚, 𠭁, 𢔨, 𢔶, 𧴫, 䙷
Hình thái radical:
⿰,彳,㝵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ一一一一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép