Bản dịch của từ 得手应心 trong tiếng Việt

得手应心

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄜ˙dethanh nhẹ

Děi

ㄉㄟˇdeithanh hỏi

得手应心 (Tính từ)

dé shǒu yīng xīn
01

Thuận lợi, dễ dàng, như ý

比喻技艺纯熟或做事情非常顺利。同“得心应手”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 得手应心

shǒu

yīng

xīn

Các từ liên quan

得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
应世
应举
应书
应事
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
得
Bính âm:
【dé】【ㄉㄜ˙, ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
Các biến thể:
㝵, 㝶, 䙸, 𠊚, 𠭁, 𢔨, 𢔶, 𧴫, 䙷
Hình thái radical:
⿰,彳,㝵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ一一一一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép