Bản dịch của từ 得未曾有 trong tiếng Việt

得未曾有

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄜ˙dethanh nhẹ

Děi

ㄉㄟˇdeithanh hỏi

得未曾有 (Tính từ)

dé wèi céng yǒu
01

Chưa từng có, chỉ điều chưa từng xảy ra.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 得未曾有

wèi

céng

yǒu

Các từ liên quan

得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
未一
未为不可
未了
未了公案
未了因
曾乔
曾云
曾伤
曾几何时
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
得
Bính âm:
【dé】【ㄉㄜ˙, ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
Các biến thể:
㝵, 㝶, 䙸, 𠊚, 𠭁, 𢔨, 𢔶, 𧴫, 䙷
Hình thái radical:
⿰,彳,㝵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ一一一一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép