Bản dịch của từ 得神 trong tiếng Việt
得神
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dé | ㄉㄜ˙ | d | e | thanh nhẹ |
Děi | ㄉㄟˇ | d | ei | thanh hỏi |
得神 (Tính từ)
【de shén】
01
Mô phỏng giống đến tinh thần, bắt chước rất giống (ví dụ: diễn xuất, mô phỏng nhân vật)
摹仿神似。。如:「他模仿政坛人物,微妙微肖,相当得神。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(Thuật ngữ Y học cổ truyền Trung Quốc) Năng động và tràn đầy năng lượng: nước da sáng bóng, đôi mắt trong sáng và trạng thái tinh thần tốt. Có thể ghi là “lấy tinh thần”.
中医中以神为生命活动现象的总称,可判断疾病的轻重。因此指人精神饱满、眼光清亮、面色光泽、举止爽朗为「得神」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 得神
dé
得
shén
神
- Bính âm:
- 【dé】【ㄉㄜ˙, ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
- Các biến thể:
- 㝵, 㝶, 䙸, 𠊚, 𠭁, 𢔨, 𢔶, 𧴫, 䙷
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,㝵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丨フ一一一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徳
㥁
䙷
棏
蚮
悳
㤫
䙸
淂
㥀
惪
恴
䮻
底
的
地
䙸
㣜
徎
徟
徽
徚
彷
徱
復
行
很
徔
從
萜
萦
術
㣧
掻
訟
殒
碀
硙
蓈
啧
㢋
觉得
记得
显得
免得
长得
舍得
使得
省得
过得
懂得
总得
非得
得亏
必得
值得
获得
得到
取得
难得
得意
不得
得体
得了
得了
