Bản dịch của từ 得脱 trong tiếng Việt
得脱
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dé | ㄉㄜ˙ | d | e | thanh nhẹ |
Děi | ㄉㄟˇ | d | ei | thanh hỏi |
得脱 (Động từ)
【de tuō】
01
Được thoát thân, được giải thoát
1.谓得以脱身。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giải thoát khỏi khổ đau sinh tử
2.佛教语。谓得以脱去生死之苦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 得脱
dé
得
tuō
脱
Các từ liên quan
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
脱不了
脱不了身
脱乱
脱亡
脱产
- Bính âm:
- 【dé】【ㄉㄜ˙, ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
- Các biến thể:
- 㝵, 㝶, 䙸, 𠊚, 𠭁, 𢔨, 𢔶, 𧴫, 䙷
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,㝵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丨フ一一一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徳
㥁
䙷
棏
蚮
悳
㤫
䙸
淂
㥀
惪
恴
䮻
底
的
地
䙸
㣜
徎
徟
徽
徚
彷
徱
復
行
很
徔
從
萜
萦
術
㣧
掻
訟
殒
碀
硙
蓈
啧
㢋
觉得
记得
显得
免得
长得
舍得
使得
省得
过得
懂得
总得
非得
得亏
必得
值得
获得
得到
取得
难得
得意
不得
得体
得了
得了
