Bản dịch của từ 得至宝 trong tiếng Việt
得至宝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dé | ㄉㄜ˙ | d | e | thanh nhẹ |
Děi | ㄉㄟˇ | d | ei | thanh hỏi |
得至宝 (Danh từ)
【de zhì bǎo】
01
Bài hát của triều đại Đường, còn gọi là 'Khang Lão Tử'.
唐乐曲名,一名《康老子》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 得至宝
dé
得
zhì
至
bǎo
宝
Các từ liên quan
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
至一
至上
至不济
至临
宝业
宝中铁路
宝书
- Bính âm:
- 【dé】【ㄉㄜ˙, ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
- Các biến thể:
- 㝵, 㝶, 䙸, 𠊚, 𠭁, 𢔨, 𢔶, 𧴫, 䙷
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,㝵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丨フ一一一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徳
㥁
䙷
棏
蚮
悳
㤫
䙸
淂
㥀
惪
恴
䮻
底
的
地
䙸
㣜
徎
徟
徽
徚
彷
徱
復
行
很
徔
從
萜
萦
術
㣧
掻
訟
殒
碀
硙
蓈
啧
㢋
觉得
记得
显得
免得
长得
舍得
使得
省得
过得
懂得
总得
非得
得亏
必得
值得
获得
得到
取得
难得
得意
不得
得体
得了
得了
