Bản dịch của từ 得舆 trong tiếng Việt

得舆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄜ˙dethanh nhẹ

Děi

ㄉㄟˇdeithanh hỏi

得舆 (Danh từ)

de yú
01

Người có được sự bảo vệ, che chở

《易.剥》:“上九:硕果不食,君子得舆,小人剥庐。《象》曰‘君子得舆’,民所载也;‘小人剥庐’,终不可用也。”王弼注:“君子居之,则为民覆荫,小人用之,则剥下所庇也。”孔颖达疏:“君子得舆者,若君子而居此位,能覆荫于下,使得全安。是君子居之,则得车舆也。”后人遂以“得舆”喻得获庇荫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 得舆

Các từ liên quan

得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
舆丁
舆人
舆人之诵
舆仗
得
Bính âm:
【dé】【ㄉㄜ˙, ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
Các biến thể:
㝵, 㝶, 䙸, 𠊚, 𠭁, 𢔨, 𢔶, 𧴫, 䙷
Hình thái radical:
⿰,彳,㝵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ一一一一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép