Bản dịch của từ 得行 trong tiếng Việt
得行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dé | ㄉㄜ˙ | d | e | thanh nhẹ |
Děi | ㄉㄟˇ | d | ei | thanh hỏi |
得行 (Danh từ)
【de xíng】
01
Đạo đức, phẩm hạnh được lan tỏa.
谓德行流播。得,通“德”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 得行
dé
得
xíng
行
Các từ liên quan
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【dé】【ㄉㄜ˙, ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
- Các biến thể:
- 㝵, 㝶, 䙸, 𠊚, 𠭁, 𢔨, 𢔶, 𧴫, 䙷
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,㝵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丨フ一一一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徳
㥁
䙷
棏
蚮
悳
㤫
䙸
淂
㥀
惪
恴
䮻
底
的
地
䙸
㣜
徎
徟
徽
徚
彷
徱
復
行
很
徔
從
萜
萦
術
㣧
掻
訟
殒
碀
硙
蓈
啧
㢋
觉得
记得
显得
免得
长得
舍得
使得
省得
过得
懂得
总得
非得
得亏
必得
值得
获得
得到
取得
难得
得意
不得
得体
得了
得了
