Bản dịch của từ 得雄 trong tiếng Việt

得雄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄜ˙dethanh nhẹ

Děi

ㄉㄟˇdeithanh hỏi

得雄 (Danh từ)

de xióng
01

Gà trống, loài chim tượng trưng cho sự thịnh vượng.

2.谓获雄雉,传说中以此为瑞征。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sinh con trai

1.生男孩。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 得雄

xióng

Các từ liên quan

得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
得
Bính âm:
【dé】【ㄉㄜ˙, ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
Các biến thể:
㝵, 㝶, 䙸, 𠊚, 𠭁, 𢔨, 𢔶, 𧴫, 䙷
Hình thái radical:
⿰,彳,㝵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ一一一一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép