Bản dịch của từ 徙宅忘妻 trong tiếng Việt

徙宅忘妻

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˇxithanh hỏi

徙宅忘妻 (Thành ngữ)

xǐ zhái wàng qī
01

Đi cày quên trâu; đi câu quên giỏ; cắt cỏ quên liềm

搬家忘记携带妻子。形容粗心、健忘。比喻办事轻重倒置,荒唐可笑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徙宅忘妻

zhái

wàng

Các từ liên quan

徙业
徙举
徙义
徙任
徙倚
宅上
宅中图大
宅兆
宅券
宅土
忘乎其形
忘乎所以
妻儿
妻儿老小
妻儿老少
妻党
妻公
徙
Bính âm:
【xǐ】【ㄒㄧˇ】【TỈ】
Các biến thể:
𡕝, 𡲴, 𢒲, 𢓊, 𨑭, 𨔀, 𨖤, 𨗬, 𢊚
Hình thái radical:
⿰,彳,歨
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨一丨一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép