Bản dịch của từ 徙木 trong tiếng Việt
徙木
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǐ | ㄒㄧˇ | x | i | thanh hỏi |
徙木 (Thành ngữ)
【xǐ mù】
01
(Ám chỉ) Hành vi hoặc hành vi thể hiện để lấy lòng tin của nhân dân; bắt nguồn từ câu chuyện trong “Sử ký” về việc dùng “di cư rừng” làm thí nghiệm và dùng tiền thưởng để chứng minh sắc lệnh là đúng và chiếm được lòng dân.
《史记.商君列传》:“令既具,未布,恐民之不信,已乃立三丈之木于国都市南门,募民有能徙置北门者予十金。民怪之,莫敢徙。复曰‘能徙者予五十金’。有一人徙之,辄予五十金,以明不欺。卒下令。”后用为取信于民之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徙木
xǐ
徙
mù
木
Các từ liên quan
徙业
徙举
徙义
徙任
徙倚
木三对
木上座
木下三郎
木丸
- Bính âm:
- 【xǐ】【ㄒㄧˇ】【TỈ】
- Các biến thể:
- 𡕝, 𡲴, 𢒲, 𢓊, 𨑭, 𨔀, 𨖤, 𨗬, 𢊚
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,歨
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丨一丨一丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禧
洒
洗
漇
蹝
鰓
㐂
釐
橲
㪪
歖
鉩
征
㣛
㣢
㣹
徕
復
彿
㣘
㣴
㣲
徒
徍
堋
𠊱
淨
晣
㫲
扈
铐
斎
惤
隆
𠊾
焌
迁徙
流徙
转徙
徙宅忘妻
农村迁徙
曲突徙薪
