Bản dịch của từ 從 trong tiếng Việt

Động từGiới từDanh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cóng

ㄘㄨㄥˊcongthanh sắc

(Động từ)

cóng
01

(Giải thích gốc chữ) Theo sau, đi theo (như hai người đi cùng nhau)

(《説文》:“從,隨行也。从辵,从从,亦聲。”按:徐灝注箋謂从、從古今字。从,二人相隨,即從行之義。後加義符辵,隨行義遂為從字所專。)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tham gia, làm cùng việc (như tham gia công việc)

參與其事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phục tùng, tuân theo (như vâng lời)

順從;依從

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Theo, đi theo, đi cùng (như bạn bè cùng đi)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Nghe theo, làm theo (như nghe lời dạy)

聽從,取法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Áp dụng theo một cách hoặc nguyên tắc nhất định (như làm theo quy định)

採取某一種辦法或原則。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Giới từ)

cóng
01

Từ, bắt đầu từ (chỉ điểm xuất phát)

自,由——用作虛詞,表示起點

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

cóng
01

Nguyên nhân, lý do (cớ sự)

因由

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người hoặc vật thứ yếu, theo sau (phụ tá)

次要的、追隨的人或物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Họ hàng cùng dòng, họ hàng bên nội hoặc bên ngoại (quan hệ gia đình)

堂房親屬

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

cóng
01

Lời nói trôi chảy, mạch lạc (dễ hiểu)

言詞順暢的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phụ, thứ yếu (không chính)

次要。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

從
Bính âm:
【cóng】【ㄘㄨㄥˊ】【TÒNG】
Các biến thể:
䢨, 从, 従, 苁, 𠘬, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 蹤, 鬃, 徔
Hình thái radical:
⿰,彳,⿱,从,止
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ丶ノ丶丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép