Bản dịch của từ 從 trong tiếng Việt
從

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cóng | ㄘㄨㄥˊ | c | ong | thanh sắc |
從 (Động từ)
(Giải thích gốc chữ) Theo sau, đi theo (như hai người đi cùng nhau)
(《説文》:“從,隨行也。从辵,从从,亦聲。”按:徐灝注箋謂从、從古今字。从,二人相隨,即從行之義。後加義符辵,隨行義遂為從字所專。)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tham gia, làm cùng việc (như tham gia công việc)
參與其事
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phục tùng, tuân theo (như vâng lời)
順從;依從
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Theo, đi theo, đi cùng (như bạn bè cùng đi)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghe theo, làm theo (như nghe lời dạy)
聽從,取法。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Áp dụng theo một cách hoặc nguyên tắc nhất định (như làm theo quy định)
採取某一種辦法或原則。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
從 (Giới từ)
Từ, bắt đầu từ (chỉ điểm xuất phát)
自,由——用作虛詞,表示起點
Từ tiếng Việt gần nghĩa
從 (Danh từ)
Nguyên nhân, lý do (cớ sự)
因由
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người hoặc vật thứ yếu, theo sau (phụ tá)
次要的、追隨的人或物。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ hàng cùng dòng, họ hàng bên nội hoặc bên ngoại (quan hệ gia đình)
堂房親屬
Từ tiếng Việt gần nghĩa
從 (Tính từ)
Lời nói trôi chảy, mạch lạc (dễ hiểu)
言詞順暢的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phụ, thứ yếu (không chính)
次要。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【cóng】【ㄘㄨㄥˊ】【TÒNG】
- Các biến thể:
- 䢨, 从, 従, 苁, 𠘬, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 蹤, 鬃, 徔
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,⿱,从,止
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ丶ノ丶丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
