Bản dịch của từ 御伞 trong tiếng Việt

御伞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

御伞 (Danh từ)

yù sǎn
01

Dù che của vua khi xuất chinh; chiếc ô danh dự trong hàng lễ nghi (từ cổ, thuộc nghi trượng hoàng gia)

帝王出巡时所用的伞盖。为仪仗之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御伞

sǎn

Các từ liên quan

御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
伞兵
伞头
伞子盐
伞幄
御
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
Hình thái radical:
⿰,彳,卸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép