Bản dịch của từ 御制 trong tiếng Việt

御制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

御制 (Danh từ)

yù zhì
01

Điều do vua chúa soạn hoặc sáng tác; thường chỉ thơ, văn, họa, nhạc do nhà vua làm (Hán Việt: '' = vua, '' = chế tác).

帝王所作。亦指帝王所作之诗文书画乐曲。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御制

zhì

Các từ liên quan

御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
制一
制世
制中
制举
制举业
御
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
Hình thái radical:
⿰,彳,卸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép