Bản dịch của từ 御史床 trong tiếng Việt
御史床
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
御史床 (Danh từ)
【yù shǐ chuáng】
01
Chiếc giường (cổ) gọi là “御史床”, theo truyền thuyết dùng để tỏ lòng trọng tài năng; về sau trở thành điển tích biểu thị việc tôn trọng người hiền.
亦作“御史牀”。相传 汉 末 虞翻 为 孙策 所重,设此床以表贤。 昇明 三年, 萧子良 为 会稽 太守,郡阁下犹见此床。其地遂成名胜。《艺文类聚》卷二六引 南朝 梁元帝 《玄览赋》:“御史之牀犹在,督护之门不脩。” 宋 乐史 《太平寰宇记·江南东道八·越州》:“御史床在州东南四里, 虞翻 为 长沙桓王 ( 孙策 )所待,设此床以表贤。 翻 仕 汉 至御史。” 清 钱谦益 《奉赠会稽倪太公四十韵》:“膝前御史床犹在,宅畔尚书坞正深。”后因用作礼贤之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御史床
yù
御
shǐ
史
chuáng
床
Các từ liên quan
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
史不絶书
史乘
史书
床上叠床
床上安床
床上施床
床下安床
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
- Các biến thể:
- 䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,卸
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕷
鴧
蜮
䴁
玉
礖
癒
熨
慾
鐭
㵄
㮋
徲
徏
㣰
彴
徇
徣
徠
徳
㣴
徾
彺
徵
粦
揙
壹
喥
翚
逿
裓
楛
堩
㣬
㑸
䨍
抵御
防御
御姐
御寒
御用
捍御
御史
御医
统御
御敌
